Thuốc α – Kiisin: thành phần, liều dùng

Tên Thuốcα – Kiisin
Số Đăng KýVD-26436-17
Hoạt Chất – Nồng độ/ hàm lượngAlphachymotrypsin- 21 microkatals (2,8 mg)
Dạng Bào ChếViên nén
Quy cách đóng góiHộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng24 tháng
Công ty Sản XuấtCông ty cổ phần Pymepharco 166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên
Công ty Đăng kýCông ty cổ phần Pymepharco 166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên

GIÁ BÁN BUÔN KÊ KHAI

Ngày kê khaiĐơn vị kê khaiQuy cách đóng góiGiá kê khaiĐVT
13/03/2017Công ty cổ phần Pymepharco.Hộp 2 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên1850Viên
,C? 4 02/194
Nhãn hộp 2 vỉ x 10 viên
F~—.——

999Í ®eteeessSeboag
|
Prescription drug

x< x< x EE. KIISIN l aa x X6 — : DĐ. x 8 2 tee 6® =>! 5 Sez 5 222) Chymotrypsin 21 microkatals ặ
Box of2blisters x10tablets ea
= |
Mlle 3 >2BaGm
Keepoutofreach ofchildren COMPOSITION -Eich tlt. coins lynne picrbels 12Bingh | 2 Readtheleaflet carefully before usin: INDICATIONS, CONTRAINDICATIONS, DOSAGE, ADMINISTRATION Š AND OTHER INFORMATION -Read theleaflet inside. § STORAGE -Inadry, coolplace (below 30°C). Protect from light. | 3 8936014585047 SPECIFICATION -In-house.

— @
Đểxatầmtaytrẻem
@” Thuốc bón theo don
-KIISIN
Chymotrypsin 21 microkatals
Hộp 2vỉx10viên nén
⁄⁄⁄Z
THÀNH PHẦN -Mỗiviênnénchứa Chymotrypsin 21microkatals (2,8mg) Đọckỹhướng dẫnsửdụng trước khidùng
CONG TYC6PHAN PYMEPHARCO
CHIBINH, CHONG CHIBINH, LIEU DUNG, CACH DUNG VACAC THONG TINKHÁC -Xemtờhướng dễnsửdụng. BAO QUAN -Nơi khô,mớt(dưới 30°C). Tránh ónhsóng. TIEU CHUAN -TCCS. 166-170 Nguyễn Huệ, TuyHòa, PhúYên, ViệtNam

HUỲNH TẤN NAM
TỔNG GIÁM ĐỐC
¬

® Prescription drug

Nhãn hộp 10 vi x 10 viên
x Š § |
x > 8 x š š x ef © FE 7 É = 3 3 x< “ vu + 2 2 2 @ . . > Chymotrypsin 21 microkatals Š „8 a S 5 Box of10blisters x 10tablets a = = : x «x 8g no no iw 2 > fg œ ⁄Z 3 33 œ z =
COMPOSITION -Each tablet contains Chymotrypsin 21microkatals (2.8mg)
INDICATIONS, CONTRAINDICATIONS, DOSAGE, ADMINISTRATION AND OTHER INFORMATION Read theleaflet inside.
STORAGE -Inadry, cool place (below 30°C). Protect from light.
[8Ä KnsiN
LIK:
98x52x50
SPECIFICATION -In-house.
KEEP OUT OFREACH OFCHILDREN READ THE LEAFLET CAREFULLY BEFORE USING
PYMEPHARCO JOINT STOCK COMPANY 166-170 Nguyen Hue Str., Tuy Hoa City, Phu Yen Prov., Vietnam
@) Thuốc bán theo don
© (09 Kusin – |
x
Z.
Chymotrypsin 21 microkatals
Hộp 10vỉx10viên nén

SỊE1EWNO421U1
LỹUISdÁ1JOUIÁU2
œ
[8Ä KiisiN
⁄⁄⁄⁄
THÀNH PHẦN -Mỗi viên nén chức Chymotrypsin 21microkatals (2,8mg)

CHI BINH, CHONG CHI BINH, LIEU DUNG, CACH DUNG VA CAC THONG TIN KHAC Xem tờhướng dẫn sửdụng.
BẢO QUẦN -Nơi khô, mát (dưới 30°C). Tránh ónh sóng. [iff

CONG TYC6PHAN PYMEPHARCO TIEU CHUAN -TCCS. |
166-170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, ĐỂXATẦM TAY TRẺ EM \* pỈ Phú Yên, Việt Nam ĐỌC KỸHƯỚNG DẪN SỬDỤNG TRƯỚC KHI DÙN
TỔNG GIÁM ĐỐC

Nhãn vi
if pe KHSN (O( KHSIN OKHSN OU-KIISIN ΠKHISIN C| in21microkatals (2,8mg) |Chymotrypsin 21microkatals (2,8mg) Chymotrypsin 21micro
ŒKISN Œ KHSN Œ KISIN OŒKHSIN O KHS”
lrw|

FTTH TT 0)ÏÌÌ0177.101 1) Pumepharca

= Chymotrypsin 21microkatals (2,8mg) Chymotrypsin tigen

ing) Ghymatn
(IBÀ
TỔNG GIÁM ĐỐC
“VỆ

HUONG DAN SU DUNG THUOC
Rx
Thuốc bán theo đơn. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Nếu cân thêm thông tin, xin hỏi ýkiến bác st. Dé xa tam tay của trẻ em.
œ-KHISIN
(Chymotrypsin 21 ukatals (2,8mg))
THANH PHAN
Mỗi viên nén chứa:
a-Chymotrypsin 21 microkatals (2,8 mg)
Tá dược:sucrose, tỉnh bột mì, microcrystallin cellulose, povidon, tỉnh bột tiền hồ hóa, colloidal silocon dioxid, acid
stearic.
DƯỢC LỤC HỌC
Alpha chymotrypsin là enzym được điều chế bằng cách hoạt hóa chymotrypsinogen, chiết suất từ tụy bò. ơ-
chymotrypsin làenzym thủy phân protein có tác dụng xúc tác chọn lọc đối với liên kết peptid ởliền kề các acid amin
có nhân thơm. œ-chymotrypsin được dùng trong nhãn khoa để làm tăng dây chẳng mảnh dẻ treo thủy tỉnh thể, giúp
loại bỏ dễ dàng nhân mắt đục trong bao và giảm chắn thương cho mắt. œ-chymotrypsin làm giảm viêm và phù mô
mềm do ááp xe và loét, hoặc do chắn thương và nhằm giúp làm lỏng các dịch tiết đường hô hấp trên ởngười bệnh hen,
viêm phế quản, các bệnh phổi và viêm xoang.
DƯỢC ĐỘNG HỌC
Chưa có dữ liệu.
CHÍ ĐỊNH
Thuốc chống phù nề, kháng viêm dạng men. Điều trị các trường hợp phù nề sau chắn thương hoặc sau mỏ.
LIEU DUNG VA CACH SỬ DỤNG
Đường uống: 2viên/lần x3-4 lần/ngày. Uống với nhiều nước (ít nhất 240ml).
Ngậm dưới lưỡi dé thuốc tan chậm: 4-6viên/ngày, chia làm nhiều lần.
CHÓNG CHÍ ĐỊNH
Bệnh nhân dịứng với thành phần của thuốc.
Bệnh nhân giảm alpha -I-antitrypsine (bệnh nhân bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, hội chứng thận hư).
THẬN TRỌNG
Không nên dùng: người bị rối loạn đông máu ditruyền như hemophilia (chứng máu loãng khó đông), rối loạn đông
máu, dùng thuốc kháng đông, sắp trải qua phẫu thuật, dịúứng với protein, phụ nữ có thai hoặc đang nuôi con bằng sữa
mẹ, loét dạ dày.
TƯƠNG TÁC THUÓC
Dùng đồng thời œ-chymotrypsin với các thuốc chống đông máu có thể làm tăng tác dụng của chúng.
Khong nén str dung chymotrypsin voi acetyl cystein. ;
Một vài loại hạt như hạt đậu Jojoba (ở Bắc Mỹ), đậu nành có chứa nhiều loại protein ức chế hoạt tính chymotrypsin. » & Tuy nhién, những protein này có thể bịbắt hoạt khi đun sôi. `|
PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ
Không nên sử dụng cho phụ nữ mang thai và phụ nữ cho con bú.
TÁC DỤNG KHÔNG MON GMUON
nang bung, tiéu chay, táo bón, buồn nôn. Liều cao: dịúứng nhẹ (đỏda).
Thông báo cho thầy thuốc tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
QUA LIEU VA CACH XU Tri
Chưa có dữ liệu. Với liều cao phản ứng nhẹ như đỏ da có thể Xảy ra.
HẠNDÙNG 24thangkétirngay sản xuất NAM
BẢO QUẢN Nơi khô, mát(dưới 309C). Tránh ánh sáng. HuỲ NH TẤN R
TIEUCHUAN TCCS. TONG GIAM pd
TRINHBAY Hộp2vi, vi I0 viên
wae 10 vi, vi 10 vién.
~~, CONG TY CO PHAN PYMEPHARCO
„Số: 166 -T70 Phố Nguyễn Huệ, Thành phố Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam.

TU@.CỤC TRƯỞNG i ©) ark : (Y3 P.TRƯỞNG PHONG _—
G)ể Mi ⁄)vỂ FFs ST
of 4

Ẩn