Thuốc Zolinstad 1g: thành phần, liều dùng

Tên ThuốcZolinstad 1g
Số Đăng KýVD-23866-15
Hoạt Chất – Nồng độ/ hàm lượngCefazolin (dưới dạng Cefazolin natri) – 1g
Dạng Bào ChếBột pha tiêm
Quy cách đóng góiHộp 1 lọ
Hạn sử dụng36 tháng
Công ty Sản XuấtCông ty cổ phần Pymepharco 166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên
Công ty Đăng kýCông ty cổ phần Pymepharco 166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên

GIÁ BÁN BUÔN KÊ KHAI

Ngày kê khaiĐơn vị kê khaiQuy cách đóng góiGiá kê khaiĐVT
19/01/2016Công ty cổ phần Pymepharco.Hộp 1 lọ25000Lọ
BỘ Y TẾ
CỤC QUẦN LÝ DƯỢC
ĐÃ PHE DUYET
Lan diu:.A%/.AZ./ ROIS,

COMPOSTTION -Each vialcontains Cefazolin sodium equivalent foCefazolin 1g
INDICATIONS, CONTRAINDICATIONS, DOSAGE, ADMINISTRATION AND OTHER INFORMATION
6), uJiozeje2
61 GVISNI10Z
THANH PHAN -Mỗi lọchức Cafozolln ngri tươngdương Caflozolin 1g
CHỈĐỊNH, CHỐNG CHỈ ĐỊNH, LIEU DUNG, CACH DUNG VACAC THONG TIN KHAC ZOLINSTAD 19 Xem tửhướng dẫn sửdựng. Read theleaflet inside. | Cefazolin 1g |
|STORAGE -Inadry, coo! placa (below 30°C). | |BAO QUAN -Not khô, mét (dưới 30°C). |Protect fromlight. || Tránh énh sang.
|SPECIFICATION -In-house.
KEEP OUT OFREACH OFCHILDREN READ THE LEAFLET CAREFULLY BEFORE USING
1415 lÌ lll 8
| Powder for intramuscular,
intravenous injection TIÊU CHUẨN -TCCS.
SDK /VISA: XX -XXXX -XX
bE XATAM TAY TRE EM ĐỌC KỸHƯỚNG DẪN SỬDỤNG TRƯỚC KHI DÙNG
CÔNG TYCỔPHẦN PYMEPHARCO 168-170 Nguyễn Huệ, TuyHòa, PhúYên, ViệtNam

434 (ISL
hlốc Bán theo đơn
Z0LINSTAD 1u
Cefazolin 1g
Bột pha tiêm bắp,
tiêm tĩnh mạch

SốlôSX/ Lot: ABMMYY
Ngay SX/ Mig.: Ngày /Tháng /Năm
HD/ Exp. Ngày /Tháng /Năm

x _ “ – „
UỲNH TẤN NAM

TỔNG GIÁM ĐỐC

se
Nhãn lọ
NY)

OLINSTAD 1g
1g Cefazolin
Powder for Injection IM. /1.V.
Bột pha tiêm T.B. /T.M.
THÀNH PHẦN -Cefazolin sodium tương đương Cefazolln 1g
BAO QUAN -Nơi khô, mát (dưới 30°C), Tránh ánh sáng.
CONG Ty C6 PHAN PYMEPHARCO

ABMMYY
Sốlô:
HD
Ngày
/Tháng
/Năm
|
-HIIIIIIIIIIIIL-
|

ìA NH TAN NAM
TONG GIAM BOC

HUONG DAN SU DUNG THUOC
Rx
Thuốc bán theo đơn. Nếu cân thêm thong tin, xin hỏi ýkiến bác sĩ
Đọc kỹ hướng dân sử dụng trước khi dùng. Để xa tằm tay của trẻ em.
(Cefazolin 1g)
THANH PHAN:
Mỗi lọbột thuốc chứa Cefazolin natri tương đương NE ,i
Cefazolin lg ~~
DƯỢC LỰC HỌC
Cefazolin làkháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ thứ 1,tác động kìm hãm sự phát triển và phân chia vikhuẩnbằng cách ức chế tổng hợp vỏ tế bào vi khuẩn. Cefazolin có tác dụng mạnh trong các bệnh nhiễm khuẩn gramdương do Staphylococcus aureus (ké cả chủng tiết penicilinase), Staphyloccus epidermidis, Streptococcus beta -hemolyticus nhém
A, Streptococcus pneumoniae va cac ching Streptococcus khac.
Cefazolin cũng có tác dụng trên một số íttrực khuẩn Gram 4m ua khi nhu: Escherichia coli, Klebsiella sp., Proteus
mirabilis va Haemophilus influenza.
DƯỢC ĐỘNG HỌC
Cefazolin được hấp thu kém từ đường ruột nên phải được sử dụng qua đường tiêm. Với liều tiêm bắp500 mg cefazolin nồng độ đỉnh đạt được trong huyết tương làtừ 30 ng/ml trở lên sau 1-2 giờ. Khoảng 85% cefazolin trong máu liên kết với protein huyết tương. Nửa đời của Cefazolin trong huyết tương làkhoảng 1,8 giờ và có thể tăng từ 20 đến 70 giờ ởngười bị suy thận.
Cefazolin khuếch tán vào xương vào các dịch cổ trướng, màng phổi và hoạt dịch, nhưng khuếch tán kém vào dịch não tủy.
Cefazolin điqua nhau thai, vào tuần hoàn thai nhỉ, bài tiết trong sữa mẹ với nồng độ rất thấp.
Cefazolin được đào thải qua nước tiểu ởdạng không đổi, phần lớn qua lọc cầu thận và một phần nhỏ bài tiết ởốống thận ít
nhất 80% liều tiêm bắp được đào thải qua nước tiểu trong 24giờ.
Với liều tiêm bắp 1g,cefazolin dat nồng độ đỉnh trong nước tiêu cao hơn 4mg/ml. Probenecid làm chậm việc đào thải của ⁄Au
cefazolin. %⁄Z35
Cefazolin được loại bỏ ở một mức độ nào đó qua thâm tách máu. Cefazolin có nông độ cao trong mật mặc dù số lượng cả (đô Nê TY (
tiết qua mật ít.
CHỈ ĐỊNH
Điều trị các bệnh nhiễm khuẩn:
-Nhiễm khuân đường hô hấp
-Nhiễm khuẩn da và mô mềm
-Nhiễm khuẩn xương -khớp
-Nhiễm khuẩn huyết và viêm nội tâm mạc
-Nhiễm khuẩn đường mật và tiết niệu sinh dục.
-Dự phòng trong phẫu thuật
CHÓNG CHÍ ĐỊNH
Bệnh nhân mẫn cảm với thành phần của thuốc hay kháng sinh nhóm cephalosporin.
LIEU DUNG VA CACHSU DUNG
Liều dùng
-Đối với người lớn:
Nhiễm khuẩn nhẹ đến trung bình: 0,5 -Igmỗi 6-12 giờ.
Nhiễm khuẩn nặng liều dùng có thể: 6-12 g/ngày.
-Đối với trẻ sơ sinh dưới Itháng tudi: 20 mg/kg thé trong, 8-12 giờ/lần. Vì tính an toàn của thuốc đối với trẻ đẻ non dưới 1
tháng tuôi chưa được nghiên cứu, do đó ,không khuyến cáo sử dụng cefazolin cho các trẻ em này.
-Đối với trẻ em trên 1thang tudi: 25 -50 mg/kg thé trọng /ngày chia làm 3hoặc 4lần/ngày. Trường hợp nhiễm khuẩn nặng,
liều có thể tăng tối đa 100 mg/kg thể trọng/ngày, chia lam 4lần/ngày.
-Đối với bệnh nhân suy thận:
Độ thanh thải creatinin >55 ml/phút: dùng liều thông thường.
Độ thanh thải creatinin 35 -54 ml/phút: dùng liều thông thường với khoảng giữa hai liều kéo đài ítnhất là8giờ.
Độ thanh thải creatinin 11 -34 ml/phút: dùng 1/2 liều thông thường với thời khoảng 12 giờ. lần.
Độ thanh thải creatinin <10 ml/phút: ding 1/2 liều thông thường với thời khoảng 18 -24 giờ/lần. -Dự phòng phẫu thuật: Liều 1g trước khi phẫu thuật 30 phút - 1 giờ. Đối với phẫu thuật kéo dài, tiêm tiếp liều 0,5 -Igtrong NA khi phẫu thuật. Sau khi phẫu thuật tiêm liều 0,5 -1g, mỗi6- 8giờ/lần trong 24 giờ hoặc trong 5ngày cho một số trường hợp (như mỗ tim hở và ghép cấy các bộ phận chỉnh hình). Cách dùng: Tiêm bắp: Pha 1g cefazolin với 2,5 ml nước cắt pha tiêm hay NaC1 0,9%. Lắc đều cho đến khi tan hoàn toàn. Tiêm tĩnh mạch: Pha 1gvới 10m] nước cất pha tiêm và tiêm chậm trong thời gian 3-5phút. Lắc kỹ đến khibột trong lọtan hoàn toàn. Tiêm truyền tĩnh mạch liên tục hay gián đoạn: Pha 1gcefazolin trong 50 -100 ml nước cat pha tiêm hoặc trong dung dich tiém atruyén (NaCl 0,9%, glucose 5%, dextrose -natri) Độ ôn định dung địch sau khi pha Cac dung dich cefazolin da pha dé tiém bap và tiêm tĩnh mạch vẫn giữ được tác dụng trong 72 giờ nếu bảo quản ởnhiệt độ lạnh (5+3 9C). THẬN TRỌNG Trước khi dùng cefazolin, nên kiểm tra cẩn thận vẻ tiền sử phản ứng quá mẫn với cephalosporin, penicillin hay những thuốc khác. Thận trọng khi dùng đồng thời với thuốc lợi tiểu mạnh với kháng sinh nhóm aminoglyeosid vìcó thể có tác dụng bắt lợi đến chức năng thận. Người suy thận, phải điều chỉnh liều lượng tùy theo hệ sế thanh thải creatinin. Thận trọng khi kê đơn các kháng sinh phổ rộng cho những người có bệnh sử về da dày ruột, đặc biệt bệnh viêm đại tràng. Sử dụng cefazolin dài ngày có thể làm phát triển quá mức các vikhuẩn không nhạy cảm. Chỉ dùng thuốc ởphụ nữ có thai khi thật cần thiết. Cefazolin có bài tiết qua sữa mẹ, do đó nên ngưng cho con bú khi đang dùng thuốc. TƯƠNG TÁC THUÓC -Dùng kết hợp cephalosporin với colistin làm tăng nguy cơ gây tôn hại thận. -Probenecid tang néng độ và thời gian tác dụng của cefazolin. -Không trộn lẫn với amino glycosid trong cùng lọ. PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ Thời kỳ mạng thai: Cefazolin thường được xem làan toàn sử dụng trong khi có thai. Tuy nhiên chỉ nên dùng thuốc này trên người mang thai nếu thật cần. Chưa có những nghiên cứu đầy đủ và kiểm soát chặt chế trên những phụ nữ mang thấp ĐỀN Thời kỳ cho con bú: Có thé dùng Cefazolin với người cho con bú nhưng có thể xảy ra ởtrẻ: sự thay đổi của hệ vikhuẩn 7À a đường ruột, tác dụng trực tiếp lên trẻ đang bú, và kết quả sẽ bịnhiễu khi thử kháng sinh đồ ởtrẻ bị sốt. Phải quan sát Be an eiMÀ©> ching iÌachảy, tưa lưỡi do nắm Canđida và nỗi ban ởtrẻ bú sữa của mẹ đang dùng cefazolin.
TÁC ĐỘNG CỦA THUỐC KHI LÁI XE VÀ VAN HANH MAY MOC ẢR(0, *% Thuốc
không ảnh hưởng lên khả năng lái xe
và vận hành máy móc. 8AS>// TÁC DỤNG KHONG MONG MUON ⁄
Có thể gây dịứng chéo khi str dun gpenicillin va cephazolin.
Hầu như tắt cả các cephalosporin déu ee thé gây phản ứng từgiảm bạch cầu trun gtinh đến mắt bach cau hat.
Cefazolin gây cản trở việc tông hợp yếu tố đông máu phụ thuộc vitamin K. Thường thấy thiếu máu tan huyết miễn dịch
trong quá trình điều trị. Có thể gây độc hại cho thận và gây ngộ độc thần kinh khi dùng cefazolin.
Thông báo cho thay thuốc tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
QUÁ LIÊU VÀ CÁCH XỬ TRÍ
Đối với người bệnh bịco giật, nên ngừng điều trị thuốc ngay lập tức, điều trị chống co giật nếu có chỉ định trên lâm sàn
Bảo vệ đường hô hắp của người bệnh, hỗ trợ thông thoáng khí và truyền dịch.
HANDUNG 36 thang ké tirngay san xuét
BAOQUAN __Noikh6, mat (du6i 30°C). Tranh anh sang.
TIEUCHUAN TCCS.
ÌNHBÀY Hộp llo.

CONG TY CO PHAN PY MEPHARCO
166 -170 Nguyễn Huệ, Tuy Hòa, Phú Yênc Vie NA
WHO -GMP ⁄2⁄

=
TUQ CỤC TRƯỞNG
P.TRUONG PHONG
Nouyén Chi thu thy
100-7 6G GIAM BOC

Ẩn