Thuốc Zinetex: thành phần, liều dùng

Tên ThuốcZinetex
Số Đăng KýVD-23325-15
Hoạt Chất – Nồng độ/ hàm lượngCetirizin (dưới dạng Cetirizin hydroclorid) – 10 mg
Dạng Bào ChếViên nang cứng
Quy cách đóng góiChai 200 viên; Chai 500 viên
Hạn sử dụng36 tháng
Công ty Sản XuấtCông ty TNHH dược phẩm USA – NIC (USA – NIC Pharma) Lô 11D đường C, Khu công nghiệp Tân Tạo, quận Bình Tân, tp. Hồ Chí Minh
Công ty Đăng kýCông ty TNHH dược phẩm USA – NIC (USA – NIC Pharma) Lô 11D đường C, Khu công nghiệp Tân Tạo, quận Bình Tân, tp. Hồ Chí Minh
7 i 7 . biS]A5]
MAU NHAN THUOC DANG KY
1. MAU NHAN CHAI ZINETEX (Chai 200 vién nang cứng)

# + – KỸ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG h CÔNG THUC: GMP-WHO TRƯỚC KH DŨNG, Cetirizin hydroclorid……. 10 mg -DEXA TAM TAY TRE EM : 3 ee ẲN NƠI KHÔ MÁT, Tá dược vđ……………… 1viên Z – t HN ni na
CHỈ ĐỊNH, các DÙNG, i a e ex Têuchuồn apdựng DØVNIV CHỐNG CHỈ ĐỊNH, THẬN sean er eae ce VIGA/SEKS ssescssenisamnnesss
TRONG VA CAC THONG TIN Cetirizin Hydrociorid 10mg Ma Vach
KHÁC: Xin đọc trong tờ S6BXGot No): hướng dỗn sử dụng. Ngôy SX(Mig. Date): Hgn ding (Exp. Date) :
Manufactured PHARMA READ THE PACKAG a LY Sản xuất tại:
À F56101 111. 2200120)! 1 28g ng Beastie) 211D, Bung ,KCN TanTeo, Binh Tan, TPHCW
DA PHE DUYET :
Lan đầu. 4.4.3…
1. MẪU NHÃN CHAI ZINETEX (Chai 500 viên nang cứng)

Í cone mục —] E®œằẰằ—= | ‘€ – KHI DŨNG poe Cetirizin hydroclorid……. 10 mg -BE XA TAM TAY TRE EM ‘ -BAO QUẦN NƠI KHÔ MÁT, NHIỆT Tá dược vớ ……………….. 1viên 2 – t ® DO DUG! 30°C, TRANH ANH SANG.
CHỈ ĐỊNH, CÁCH DŨNG plats ¢ hd eretBnw CHỐNG CH ĐỊNH, THẬN SA/SĐK………………….
TRỌNG VÀ CÁC THÔNG TIN Cetirizin Hydroclorid 10mg Mã Vạch
KHÁC: Xin đọc trong tờ $51 S0: No)
hướng dỗn sử dụng. Nady SX(Mtg. Date) Họn dùng Exp. Date) :
we ae a Sản xuất tại: Manufactured – PHAR READ THE PACKAGE INSERT CARERULLY
Block 110, Stuur v2,,e2sapmo oN Sg et aaras CONG TY TNHH DUOC PHAM USA -NIC
— : )219 n(I0 là 1222142222 16 11D, Dung C,KCN Tan Tao, Binh Tan, TPHCM J]
i
Tp.HCM, ngày-Ztháng 0§năm 2014
_ KT.Tổng Giám Đốc
-Phớ Tổng Giám Đốc Chất Lượng

=ÍTRÁCH NHIỆM HỮU HAN
% DUOC PHẨM
2 USA-NIC

TO HUONG DAN SU DỤNG THUỐC
Vién nang cing ZINETEX

ZINETEX -Viên nanø cứng:
+ Công thức (cho một viên):
¢
– Cetirlzin hydroclorid………………………. 5+ 10 mg
… ` 1viên nang cứng
(Tinh bột sắn, aerosil, bột talc, magnesi stearat)
Tác dụng dược lý:
Dược lực học
Cetirizin là thuốc kháng histamin mạnh có tác dụng chống dị ứng, nhưng không gây buồn ngủ
ở liều được lý. Cetirizin có tác dụng đối kháng chọn lọc ởthụ thể H1, nhưng hầu như không
có tác dụng đến các thụ thê khác, do vậy hầu như không có tác dụng đối kháng acetylcholin và
không có tác dụng đối kháng serotonin. Cetirizin ức chế giai đoạn sớm của phản ứng di ứng
qua trung gian histamin và cũng làm giảm sự di dời của các tế bào viêm và giảm giải phóng
các chất trung gian ởgiai đoạn muộn của phan tng di tng.
Dược đông học
¢

Nông độ đỉnh trong máu ởmức 0,3 microgam/ml sau 30 đến 60 phút khi uống 1liều 10 mg.
Nửa đời huyết tương xấp xi 11 giờ. Hấp thu thuốc không thay đổi giữa các cá thê.
Độ thanh thải ởthận là 30 ml/phút và nửa đời thải trừ xấp xi 9giờ. Cetirizin liên kết mạnh với
protein huyết tương (khoảng 93%)
Chỉ định:
Cetirizin được chỉ định trong điều trị triệu chứng viêm mũi di ứng dai dang, viêm mũi dị ứng
theo mùa, mày đay mãn tính vô căn ở người lớn và trẻ em trên 12 tuổi và viêm mũi dị ứng —
theo mùa ởtrẻ em trên 12 tuổi; viêm kết mạc dị ứng.
Liều dùng:
Người lớn và trẻ em từ 6 tuôi trở lên: uống 1viên 10mg/ngày hoặc 5mg x2lần/ ngày.
Chống chỉ định:
Quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc. -g
Tác dụng không mong muốn:
Thường gặp: Hiện tượng ngủ gà, mệt mỏi, khô miệng, viêm họng, nhức đầu, chóng mặt buồn
nôn.
Ít gặp: Chán ăn hoặc tăng thèm ăn, bí tiểu, đỏ bừng, tăng tiết nước bọt.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Thận trọng:
Cần phải điều chỉnh liều ởngười suy thận vừa hoặc nặng và người đang thâm phân thận nhân
tạo.
Cần điều chỉnh liều ởngười suy gan.
Ở một số người bệnh sử dụng cetirizin có hiện tượng ngủ gà, do vậy nên thận trọng khi lái xe,
hoặc vận hành máy, vì dễ gây nguy hiểm. Tránh đùng đồng thời cetirizin với rượu và các
thuốc ức chế thần kinh trung ương, vì làm tăng thêm tác dụng của thuốc này
Tương tác với thuốc khác:
Đến nay chưa thấy tương tác đáng kể với các thuốc khác. Độ thanh thải cetirizin giảm nhẹ khi
uống cùng 400 mg theophylin.

‹ z A 2 K ere x A ` r z ® Tác động của thuôc khi lái xe và vận hành máy móc:
– Thuôc có thê gây ra hiện tượng ngủ gà nên không sử dụng cho người lái xe và vận hành máy
móc.
@ Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:
-_ Không sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú. z 8
® Quá liều và xử trí: iS .
-_ Triệu chứng: Ngủ gà ởngười lớn, trẻ em có thể bị kích động. in
– Xt trí: Gây nôn và rửa dạ dày cùng với các phương pháp hỗ trợ. Chưa có thuốc giải độc đặc |_ DƯỢ
hiệu _US
¢ Trinh bay: : Xà
-Chai 200 viên nang cứng
– Chai 500 viên nang cứng
¢ Han ding:

– 36 thang ké tir ngay sản xuất.
® Bảo quản:
^ -_Nơi khô mát, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.
¢ Tiêu chuân: DĐVN IV
DE XA TAM TAY CUA TRE EM
DOC KY HUONG DAN SU DUNG TRUGC KHI DUNG
NEU CAN THEM THONG TIN XIN HOI Y KIEN CUA THAY THUOC
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHAM USA – NIC (USA -NIC PHARMA)
Lô 11D đường C -KCN Tân Tạo -Q.Bình Tân -TP.HCM
ĐT :(08) 37.541.999 —Fax: (08) 37.543.999
TP sim

ngày 27 thang 08 nam 2014

(TaACH NHIEW Miu Han) ©| DƯỢC PHẨM ,
USA-NIC Í

TUQ CỤC TRƯỞNG
P.TRƯỞNG PHÒNG
Nguyin Ghi tha hi

Ẩn