Thuốc Zinbebe: thành phần, liều dùng

Tên ThuốcZinbebe
Số Đăng KýVD-22887-15
Hoạt Chất – Nồng độ/ hàm lượngKẽm (dưới dạng Kẽm gluconat) – 10 mg/5ml
Dạng Bào ChếSiro
Quy cách đóng góiHộp 1 lọ 50 ml; Hộp 1 lọ 60 ml
Hạn sử dụng36 tháng
Công ty Sản XuấtCông ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Tổ dân phố số 4 – Phường La Khê – Quận Hà Đông – Hà Nội
Công ty Đăng kýCông ty cổ phần dược phẩm Hà Tây 10A Quang Trung – Hà Đông – Hà Nội

GIÁ BÁN BUÔN KÊ KHAI

Ngày kê khaiĐơn vị kê khaiQuy cách đóng góiGiá kê khaiĐVT
03/03/2016Công ty Cổ phần dược phẩm hà TâyHộp 1 lọ 50 ml25000Lọ
07/06/2016Công ty Cổ phần dược phẩm hà TâyHộp 1 lọ 60 ml32760Lọ
13/01/2017Công ty Cổ phần dược phẩm Hà TâyHộp 20 ống 5ml5000ống
24/02/2017Công ty Cổ phần dược phẩm Hà Tâylọ 80ml34200lọ
16/03/2017Công ty Cổ phần dược phẩm Hà TâyHộp 1 lọ 100ml35200Lọ
: | BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
ĐÃ PHÊ DUYỆT

Lân đâu:.@3.1..08…..2424%.

>.TY
€.P.D.P

TÂY
Zinbebe
Siro

Chi dinh, Cach dung-Liéu dung, Chống chỉ định vàcác thông tín khac/ indications, Administration -Dosage,. Contraindications and other informotion

Be Hop Lo Box ofIBottle GMP-WHO Hop Lo Box ofIBottle

BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
ĐÃ PHÊ DUYỆT

Lân đâu:.@3./..3…..304ˆ
Thònh phỗn: *

Chỉ định, Cách dùng -Liều đùng | òcóc thông tinkhóc:
€.TY
C.P.D.P
HÀTÂY
Zinbebe
Siro

Chi dinh, Cach dung-Liéu dung, Chống chỉ định vòcác thông tin khác7 indicofions,Administrolion -Dosage, Contraindications and other information

Hộp TLọ : Hộp TLọ BoxofIBottle Box ofIBottle

Hướng dẫn sử dụng thuốc
ZINBEBE

-Dạng thuốc: Siro
-Qui cách đóng gói: Hộp l1lọ x 50ml, hộp I1lọ x60ml.
-Công thức bào chế cho (5ml) thành phẩm: Mỗi 5ml siro chứa:
Kém gluconat 70 mg
(tương ứng 10mg Kém- Zn)
Ta duge vd 5ml
(Tá dược gồm: Natri citrat, acid ciric, gôm arabic, glycerin, nipagin, nipasol, natri
saccarin, đường trắng, bột hương vị dâu, nước tinh khiết.)
-Các đặc tính được lực học:
* Kẽm là thành phần cấu tạo của nhiều enzym quan trọng như: carbonic anhydrase,
carboxypeptidase A va B, glutamic dehydrogenase, lactic dehydrogenase va nhiéu enzym
khác. Kẽm cần cho su téng hop acid nucleid, glucid, protid. Giữ cho sự toàn vẹn của các mô.
-Các đặc tính dược động học:
*Kẽm có thê liên kết với các nhóm hydryl, amino, imidozol acid và các phân tử hữu cơ khác.
Kẽm được hấp thu chủ yếu qua tá tràng, sau đó gắn kết lỏng lẻo với protein huyết tương và
nhanh chóng đi đến các mô của cơ thể. Nồng độ kẽm trong huyết tương giảm ở phụ nữ mang
thai và cho con bú.
*Kẽm hiện diện trong tất cả các mô của cơ thể và tập trung với nồng độ cao ởtuyến tiền liệt
và màng mạch của mắt (mạch mạc mắt).
*Sự hấp thu của kẽm tại tá tràng giảm khi có sự hiện diện của oxylat, phosphat, canci, đồng
và tăng khi có sự hiện diện của glucose, các amino acid, iodoquinol và các chất tạo phức
chelat.
*Mỗi ngày có khoảng 2-5mg kẽm được đào thải qua tuyến tụy và qua đường ruột, khoảng
500mm -800mm kẽm được đào thải qua ống thận, khoảng 500mm kẽm được bài tiết qua mô
hôi.
* Khoảng 99% lượng kẽm trong cơ thể nằm trong các tế bào, phần còn lại được tìm thấy
trong huyết tương và các dịch ngoại bào. Nồng độ kẽm trong huyết tương khoảng
100mm/100ml, trong đó khoảng 70% liên kết vơi albumin, phần còn lại chủ yếu liên kết với
aa-macroglobulin.
-Chỉ định: ib
Chế phâm dùng bổ sung, dự phòng thiếu kẽm các trudng hop sau: iz faybi
+ Bệnh còi xương, suy dinh dưỡng, chậm tăng trưởng ởtrẻem. _
+ Phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú.
+ Chế độ ăn kiêng hoặc thiếu cân bằng, nuôi ăn lâu dài qua đường tĩnh màn), HÀ TÂY :
+ Tiêu chảy câp và mãn tính. Sone “Te.
+ Rối loạn tiêu hóa: chán ăn chậm tiêu, táo bón nhẹ, buồn nôn và nôn khi mang tha
+Nhiễm trùng tái diễn đường hô hấp, tiêu hóa, da.
+ Khô đa, vết thương chậm lành (bỏng, lở loét do nằm lâu)
+ Khô mắt, loét giác mạc, quáng ga.
+ Thiếu kẽm nặng được đặc trưng bởi các tổn thương da và niêm mạc điển hình như: viêm
ruột, viêm da đầu chi, loạn dưỡng móng (móng nhăn, có vệt trắng, chậm mọc), khô mắt,
viêm quanh lỗ tự nhiên (âm hộ, hậu môn), tiêu chảy.

-Cách dùng- Liều dùng:
Trẻ em dưới 6tuổi: Uống 2,5ml/ ngày.
Người lớn và trẻ em trên 6tuổi: Uống 5ml/ ngày.
Phụ nữ mang thai, phụ nữ đang cho con bú: Uống 10mJ/ ngày.
Uống sau bữa ăn.
-Chống chỉ định:
Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.
Suy gan, thận hay tuyến thượng thận trầm trọng.
Tiền căn bệnh sỏi thận.
-Thận trọng:
Thận trọng khi dùng viên kẽm trong giai đoạn loét dạ dày tá tràng tiến triển và nôn ói cấp
tính.
Dùng kẽm liều cao, lâu ngày sẽ làm thiếu đồng (do làm giảm hấp thu) gây rối loạn huyết học
(do thiếu hồng cầu và giảm bạch cầu trung tính).
-Sử dụng cho phụ nữ có thai và đang cho con bú: Bồ sung nhu cầu hằng ngày theo chỉ
định của bác sĩ (không quá 45mg kẽm/ngày).
-Lái xe và vận hành máy móc: Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng vận hành máy móc
hay lái tàu xe
-Tác dụng không mong muốn của thuốc: có thể gặp các triệu chứng đau bụng, khó tiêu,
buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy, kích thích dạ dày và viêm dạ dày. Đặc biệt các triệu chứng
này thường gặp hơn khi uống thuốc lúc đói và có thê khắc phục bằng uống trong bữa ăn.
*Ghi chú: “Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muôn gặp phải khi sử dụng
thuốc “.
-Tương tác với thuốc khác, các dạng tương tác khác:
Không dùng phối hợp với tetracyclin, ciprofloxacin, hay các thuốc có chứa sắt, thuốc chữa
bệnh dạ dày dạng nhũ dịch do sẽ tạo ra một phức chất làm giảm hấp thu thuốc ởống tiêu hóa.
Kẽm làm giảm hấp thu đồng.
-Quá liều và xử trí: Có thê gây nôn, rối loạn tiêu hóa. Khi xuất hiện những triệu chứng quá
liều nên ngừng thuốc ngay và tới cơ sở ytế gần nhất.
+ Khi uông Kém nồng độ cao kéo dài sẽ làm thiếu đồng (do làm giảm hấp thu) gây nên thiếu
máu đo thiếu hồng cầu và giảm bạch cầu trung tính. Có thể dùng các thuốc tạo chelat
(EDTA) để loại trừ kẽm trong huyết thanh.
+ Trong ngộ độc cấp tính, muối kẽm bị ăn mòn dần do sự hình thành Kẽm clorid từ acid dạ
dày. Xử trí bằng cách cho uống sữa, cacbonat kiềm hoặc than hoạt tính. Nên tránh dùng biện
pháp gây nôn hay rửa dạ dày.
-Hạn dùng: 36 tháng kế từ ngày sản xuất. Không được dùng thuốc đã quá hạn dùng.
*Lưu ý Khi thấy thuốc bị vẫn đục, chuyển mùi chua, số lô SX, HD mờ hay có các biểu hiện
nghỉ ngờ khác phải đem thuốc tới hỏi lại nơi bán hoặc nơi sản xuất theo địa chỉ trong đơn.
-Bảo quản: Nơi khô, nhiệt độ dưới 30°C.
-Tiêu chuẩn áp dụng: TCCS.
Để xa tầm tay trẻ em ey
“Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng
Nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến bác sĩ”

Vi
yy
Stes
ef
ee
eg
“1g
f

(
`

THUỐC SẢN XUẤT TẠI: CÔNG TY C.P DƯỢC PHẢM HÀ TÂY
Tổ dân phó số 4-La Khê -Hà Đông -TP. Hà Nội.
ĐT: 04.33522203. FAX: 04.33522203

CÔNG TY C. ‘TUỤE PHẢM HÀ TÂY

cd PHAN
DƯỢC PHAM
PHO TONG GIAM DOC
DS. e/Vguyon ha Lai

TUQ CỤC TRƯỞNG
P.TRƯỞNG PHÒNG
Nouyen Chi Chu dhe

Ẩn