Thuốc Cefaclor 125 mg: thành phần, liều dùng

Tên ThuốcCefaclor 125 mg
Số Đăng KýVD-24664-16
Hoạt Chất – Nồng độ/ hàm lượngCefaclor – 125 mg
Dạng Bào ChếBột pha hỗn dịch uống
Quy cách đóng góiHộp 10 gói x 1,5g
Hạn sử dụng30 tháng
Công ty Sản XuấtChi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 112 Trần Hưng Đạo, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Công ty Đăng kýChi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 112 Trần Hưng Đạo, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh

GIÁ BÁN BUÔN KÊ KHAI

Ngày kê khaiĐơn vị kê khaiQuy cách đóng góiGiá kê khaiĐVT
05/09/2017Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150Hộp 10 gói x 1,5g3200Gói
“GS
L
Y4¥019V459
Bupn
ypip
ugyeyd
108 Fan
Rx
Thuốc
bán
theo
đơn
Bột
pha hỗn
dịch
uống
CEFACLOR
125mg Hộp
10gói
x1,5g
Y
Chi
nhánh
CTCP
Armephaco
set.
XÍNGHIỆP
DƯỢC
PHẨM
150
112Trần
HưngĐạo
-P.Phạm
NgũLão
-0.1-TP.HồChỉMinh

Tỷ
lệ:
110%
THÀNH
PHẦN:
Cefaclor…………………..c.cceiererieerrdee
125mg
Tádược……Vđ………..
….một
gói1,Bg

Chỉđịnh,
chống
chỉđịnh,
liềudùng-cách
dùng
vàcácthéng
tinkhác:
xinđọctờhướng
dẫnsửdụng.
ĐỌC
KỸHƯỚNG
DẪN
siDUNG
TRƯỚC
KHIDUNG
DEXATAM
TAYCUATREEM
BAOQUAN:Nơikhô,nhiệt
độkhông
qua30°C,
tranh
anhsang.
Tiêu
chuẩn:
TCCS
SDK/Reg.No:
af
Hudng
dan
sudung:
Đổlượngthuốc
cẩnuống
vàocốc.
Chotiếp
nướcnguội
vào,cứ1,5gthuốc tương
ứngvới25-30ml
nước
Khuấy
đềuvàuống
ngay
NSX:SốlôSX:
HD:

MẪU
NHÃN
THUỐC
HỘP
10
GÓI
W¿3596
“Thiet

BỘ
Y
TẾ
CỤC
QUẢN

DƯỢC
DA
PHE
DUYET
Lan
dau:
AS./…0.601..22046

…- Powder
fororal
suspension 125mg
Box
of 10
sachets
x1,5g
Y
Armephaco
JSC
branch
eonnavua
PHARMACEUTICAL
FACTORY
150
112TranHung
DaoStreet
-Pham
NguLaoWard
-Dist1-
HCMC

COMPOSITION:Cefaclor………………
sesssesseseso.T2BITQ
Excipients……8.q……..
sachet
of1,59
Indications,
contraindications,
dosage

administration:seeleaflet
inside
forfurther
informations.
CAREFULLY
READ
INSTRUCTIONS
BEFORE
USE
KEEP
OUTOFREACH
OF
eee
CEFACLOR
–Specification:
Manufacturer’s

Direction
foruse:
Pouraneeded powder
intoaglass.
Fillthe
glass
with
water,
20-30ml
water
foreach
1,59ofthepowder.
Stirwellanddrink
immediately.

a3
31
om:
03
năm
2014
sd
Sản
xuất
thug

WN 23 S56
1
lạ
MẪU NHÃN THUỐC
BÔ Y TẾ NHÃN GÓI
CUC QUAN LY DUOC
DA PHE DUYET
Lan dau: AS./..Q4/080L6 |Twry

Tre Mi ….. 125mg bántheo đơn CũNGỦ cá6ã are một gói1,5g Chỉđịnh, chống chỉđịnh, liều dùng-cách dùng vàcácthông tinkhác: xinđạctờhướng dẫnsửdụng.
ĐỌC KỸHƯỚNG DẪN SỬDỤNG TRƯỚC KHIDÙNG
ae | CEFACLOR Nơikhô, nhiệt độkhông quá3ŒC, tránh ánhsáng | Tiêu chuẩn: TCCS | ] 2 Đmg
ff
iet3 | ZeSat v
Hướng dẫn sửdụng: aoe Đổlượng thuốc cầnuống vàocốc.Chotiếpnước nguội vào, cử1.5gthuốc tương ứngvới 25-30ml nước | VYChỉ nhánh CTCP Armephaco Khuấy đều vàuống ngay | contion XÍNGHIỆP DƯỢC PHẨM 150 | 1†2TrầnHưngĐạo -PPhạmNgi Lão-01-TP.HồChíMinh

Số10SX: HD: | | =
Tỷ lệ: 100% eos
Ngay of ae 03 năm 2014

j PHAN a]ARMEPHACO xí NGHIỆP,

-8- “N23 S36

Al
TO HUONG DAN SU DUNG THUOC st
CEFACLOR 125mg
Bột pha hỗn dịch uống
THANH PHAN:
‘ 06ha ca ca caẽốổC nhe. Cố ốccac 7ẽa cốc ca CC ete 125 mg
Đường trắng, lactose, manitol, povidon K 29/32, tinh bột ngô, aparstam, màu sunset yellow,
aerosil, bột talc, ethanol 96%, nước cất ………………….-.—- 5-s52 TIỂU keiiddiseniiriihues 1gói
DƯỢC LỰC HỌC:
Cefaclor là kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin thế hệ thứ 2, được dùng theo đường uống.
Thuốc có tác dụng diệt vi khuẩn đang phát triển và phân chia bằng cách ức chế tổng hợp
thành tế bào vi khuẩn. Cefaclor có tác dụng iw viro đối với cầu khuẩn Gram dương tương tự
cephalexin nhưng có tác dụng mạnh hơn đối với các vi khuẩn Gram âm đặc biệt với
Haemophilus influenzae va Moraxella catarrhalis, ngay ca với H. influenzae va M.
Catarrhalis sinh ra beta-lactamase. Cefaclor in vifro, có tác dụng với phần lớn các chủng vi
khuẩn sau, phân lập từ người bệnh: Staphylococcus, ké ca nhimg ching sinh ra penicilinase,
coagulase âm tính, tuy nhiên có biểu hiện kháng chéo giữa cefaclor và methicillin
Streptococcus pneumoniae; Streptococcus pyogenes, Moraxella (Branhamella) catarrhalis;
Haemophilus influenzae (ké ca nhitng ching sinh ra beta-lactamase khang ampicillin,
Escherichia coli; Proteus mirabilis; Klebsiella spp.; Citrobacter diversus; Neisseria
gonorrhoeae; Propionibacterium acnes va Bacteroides spp. (ngoại tr. Bacteroides fragilis a
khang); cac Peptococcus; cac Peptostreptococcus.
Cefaclor khéng cé tac dung d6i voi Pseudomonas spp. hoac Acinobacter spp, Staphylococcus
kháng methicilin va tat ca cae ching Enterococcus (vi du nhu Str.faecalis cing nhu phần lớn
cac chung Enterobacter spp., Serratia spp., Morganella morganii, Proteus vulgaris va
Providencia rettgeri.
Kháng thuốc: vi khuẩn kháng lại cefaclor chủ yếu theo cơ chế biến đổi PBP đích sinh ra beta
lactamase hoặc làm giảm tính thắm của cefaclor qua màng tế bào vi khuẩn.
Hiện nay, một số chủng vi khuân nhạy cảm đã trở nên kháng với cefaclor và các kháng sinh
cephalosporin thé hệ 2khác, đặc biệt là cdc ching Streptococcus pneumoniae khang penicilin,
các chủng Klebsiella pneumoniae va E.coli sinh ra beta-lactamase hoat phé rong (Extended
spectrum beta lactamase, ESBL).
DƯỢC ĐỘNG HỌC:
-_ Được hấp thu tốt sau khi uống lúc đói ởngười khỏe mạnh có chức năng thận bình thường.
Với liều 250 mg và 500 mg uống lúc đói, nồng độ đỉnh trung bình trong huyết tương
khoảng 7và 13 microgram/ ml, đạt được sau 30 đến 60 phút, thời gian này thường kéo dài
hơn 1chút ởngười có chức năng thận giảm. Thức ăn làm chậm hấp thu, nhưng tổng lượng
thuốc được hấp thu vẫn không đổi, nồng độ đỉnh chỉ đạt được từ 50% đến 75% nồng độ
đỉnh ởngười bệnh uống lúc đói và thường xuất hiện muộn hơn từ 45 đến 60 phút.
-_ Khoảng 25% cefaclor gắn kết với protein huyết tương.
— Cefaclor phân bố rộng khắp cơ thể; đi qua nhau thai và bài tiết trong sữa mẹ ở nồng độ
thấp. Cefaclor thải trừ nhanh chóng qua thận; 85% thuốc được bài tiết trong nước tiểu ở
dạng không đổi trong vòng 8giờ, phần lớn đượ Datic 7 ARS gid dau. Trong khoang 8
giờ này, sau khi uống liều 250mg và 500mg, nh rey nước tiểu đạt được 600 —
900 microgram/ ml. Probenecid lam cham ba Ít cefaclor được đào thải
qua thẩm tách máu.


Oss
Ag
/
X
‹SN
+
4“.//
aa
ty
K2
/xo

.9. .

CHI DINH:
– Cefaclor được chỉ định để điều trị các nhiễm khuẩn đường hô hấp do các vi khuẩn nhạy
cảm, đặc biệt sau khi đã dùng các kháng sinh thông thường mà bị thất bại.
— Viêm tai giữa cấp, viêm xoang cấp, viêm họng, viêm amidan tái phát nhiều lần
— Viêm phổi, viêm phế quản mạn trong đợt diễn biến.
– Viém bàng quang không biến chứng.
– Nhiễm khuẩn da và phần mềm do Staphylococcus aureus nhay cam va Streptococcus
pyogenes.
LIEU DUNG ; tự Cefaclor dùng theo đường uông vào lúc đói
-_ Trẻ em: dùng 20mg/kg thể trọng/24 giờ, chia thành 3lần uống. Có thểgấp đôi liều trong
trường hợp nặng. Liều tối da: 1g/ngày. Hoặc dùng: trẻ từ 1- 5tuổi uống 125mg, cứ 8gid 1 Alan.
— Trẻ em trên 5tuổi: 250mg, đối với nhiễm khuẩn nặng hơn, dùng liều gấp đôi.
– Nguoi lớn: 250mg, cứ 8 giờ 1lần, đối với nhiễm khuẩn nặng hơn, dùng liều gấp đôi. Dùng
tối đa 4g/ ngày.
-_ Điều trị nhiễm khuẩn do Streptococcus tan huyét beta phải ítnhất trong 10 ngày.
-_ Đối với bệnh
nhân suy thận: Trường hợp suy thận nặng, cần điều chỉnh liều cho người lớn
như sau: Nếu độ thanh thải creatinin 10-50 ml/phút, dùng 50% liều thường dùng, nếu độ
thanh thải creatinin dưới 10 ml/phút, dùng 25% liều thường dùng.
-_ Người bệnh phải thẩm tách máu: dùng liều khởi đầu từ 250 mg- 1gtrước khi thâm tách
máu và duy trì liều điều trị 250 – 500 mg cứ 6-8giờ một lần, trong thời gian giữa các lần
thâm tách.
-_ Người cao tuổi: dùng liều như người lớn.
CHÓNG CHỈ ĐỊNH: –
Người có tiên sử dị ứng/ quá mẫn với cefaclor và kháng sinh nhóm cephalosporin
THẬN TRỌNG: ; –
– Với các người bệnh có tiên sử mẫn cảm với cephalosporin, đặc biệt với cefaclor, hoặc với
penicillin, hoặc với các thuốc khác.
– Cefaclor ding dai ngay cé thể gây viêm đại trang mang gia do Clostridium difficile. Than
trọng đối với người bệnh có tiền sử đường tiêu hoá, đặc biệt viêm đại tràng.
-_ Cẩn trọng khi dùng cho người suy thận nặng.
-_ Cần theo dõi chức năng thận khi phối hợp với các kháng sinh có tiềm năng độc cho thận
hoặc với thuốc lợi tiểu furosemid, ethacrynic.
PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ: Ộ
-_ Thời kỳ mang thai: chưa có công trình nào nghiên cứuđầy đủ ở người mang thai, do
đó
cefaclor được chỉ định dùng ởngười mang thai khi thật cần thiết.
— Thời kỳ cho con bú: nồng độ cefaclor trong sữa mẹ rất thấp. Tác dụng của thuốc trên trẻ
đang bú mẹ chưa rõ nên cần chú ýkhi thấy trẻ ia chảy, tưa và nỗi ban.
TAC DUNG KHONG MONG MUON :
– Thuong gap: tang bach cau ua eosin, ia chay, ban da dang sdi.
-It gap : test Coombs truc tiép duong tinh, tăng tế bào lympho, giảm bạch cầu, giảm bạch
cầu trung tính; buồn nôn và nôn; ngứa, nỗi mày aay ngứa bộ phận sinh dục, viêm âm đạo,
bénh nam Candida. F108

– Hiém gap: Phan ứng phản vệ, sốt, triệu chứng/§
nhi dưới 6tuổi), hội chứng Stevens-Johnson,
DƯỢC PHẨM
4 (TPHA NOL CSS $ ` L- Pb OY

=LŨ «

ban da mụn mủ tòan thân; giảm tiêu câu, thiêu máu tan huyết; viêm đại tràng màng giả;
tăng enzym gan, viêm gan và vàng da ứ mật; viêm thận kẽ hồi phục, tăng nhẹ ure huyết
hoặc creatinin huyết thanh hoặc xét nghiệm nước tiêu không bình thường; cơn động kinh,
tăng kích động, đau đầu, tình trạng bồn chồn, mắt ngủ, lú lẫn, tăng trương lực, chóng mặt,
ảo giác, và ngủ gà; đau khớp. /
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc. They
TUONG TAC THUOC:
– Dung cefaclor đồng thời với các kháng sinh aminoglycosid hoặc thuốc lợi tiểu furosemid
làm tăng độc tính với thận
– Probenecid lam tang néng d6 cefaclor trong huyét thanh
– Dung dong thoi cefaclor va warfarin hiếm khi gây tăng thời gian prothrombin, gây chảy
máu hay không chảy máu về lâm sàng. Do đó nên theo dõi thường xuyên thời gian
prothrombin ở những bệnh nhân này và điều chỉnh liều khi cần.
LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC:
-_ Khi dùng liều cao hoặc người suy giảm chức năng thận có thể có những triệu chứng: chóng
mặt, ảo giác và ngủ gà.
QUA LIEU-XU TRI:
-_ Quá liều: buồn nôn,nôn, đau thượng vị và ia chảy. Nếu có triệu chứng khác có thê do dị
ứng, hoặc tác động của một nhiễm độc khác hoặc của bệnh hiện mặc của người bệnh.
-_ Xử trí quá liều: cẦn xem xét khả năng quá liều của nhiều loại thuốc, tương tác thuốc và
được động học bất thường ởngười bệnh.
e_ Với liều gấp 5lần liều bình thường, không cần phải rửa dạ dày.
e Bảo vệ đường hô hấp cho người bệnh, hỗ trợ thông thoáng khí và truyền dịch.

e Lam gidm hap thu thuốc bằng cách cho uống than hoạt nhiều lần.
° Gây lợi niệu, thâm phân màng bụng hoặc lọc máu chưa được xác định là có lợi trong
diéu tri qua liéu.
ĐỌC KỸ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TRƯỚC KHI DÙNG
NEU CAN THEM THONG TIN, XIN HỎI ÝKIÊN BÁC SĨ
DE XA TAM TAY TRE EM.
THUOC NAY CHi DUNG THEO SU KE DON CUA on Y eee
-Handing _ :30 thang, ké tir ngay san xuat
-Bao quan :Để nơi khô, nhiệt không quá 30°C, tranh anh s62
– Tiêu chuẩn :TCCS |
TRÌNH BÀY: i“ a }
-Hộp 10 gói x 1,5 gam S

Chi nhánh Công ty Cô phần Armephaco
VV XÍ NGHIỆP DƯỢC PHẨM 150
h+ Trần Hưng Đạo – Phường Phạm Ngõ Lão -Q1 – TP. Hồ Chí Minh
COPHAVINA :(08) 38367413 – 38368554 TUQ.CUC TRUONG
Re, :84-8 -38368437 Ry TRUONG PHONG

Ẩn