Thuốc Ceelin+Zn: thành phần, liều dùng

Tên ThuốcCeelin+Zn
Số Đăng KýVD-20602-14
Hoạt Chất – Nồng độ/ hàm lượngVitamin C ; Kẽm (dưới dạng Kẽm sulfat) – 100 mg/5ml; 10 mg/5ml
Dạng Bào ChếSiro
Quy cách đóng góiHộp 1 chai 30 ml; Hộp 1 chai 60 ml; Hộp 1 chai 120 ml
Hạn sử dụng24 tháng
Công ty Sản XuấtCông ty TNHH United International Pharma Số 16 VSIP II, đường số 7, Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II, Khu liên hợp Công nghiệp-Dịch vụ-Đô thị Bình Dương, phường Hòa Phú, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Công ty Đăng kýCông ty TNHH United International Pharma Số 16 VSIP II, đường số 7, Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore II, Khu liên hợp Công nghiệp-Dịch vụ-Đô thị Bình Dương, phường Hòa Phú, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

GIÁ BÁN BUÔN KÊ KHAI

Ngày kê khaiĐơn vị kê khaiQuy cách đóng góiGiá kê khaiĐVT
02/10/2018Công ty TNHH United International PharmaHộp 1 chai x 120 ml60900Chai
02/10/2018Công ty TNHH United International PharmaHộp 1 chai x 30 ml25200Chai
02/10/2018Công ty TNHH United International PharmaHộp 1 chai x 60 ml39900Chai
CEELIN +Z. Sirô
Hộp và nhãn chai 120 mL

GHỈ ĐỊNH Bắn quản tong chai đây. MP,
Phỏng dgừa và- điểu -trì e ha) 120mì. oe In, ó9VI tiểu vn: ©và hoặc 2> An (NOT TY ca IN+Z SÉXA AM 4VHỆ
ey lg Vac CASH ere an
CEG sZcungciang Heng, Gung với thức ăn, (iếu dự phòng và điều, Mã. trễem như sau: _Liễu dựphòng.. < (2 muỗng, cà ery hg zigu +SIiai 140 mtỦ BỘ Y TẾ CỤC QUẢN LÝ DƯỢC 415 (4œ 7 SFee i........ CEELIN+Z. a = a [LE a visi ca phe) sind chia: DA PHE DUYET Ề 3 ELIN+Z Hes nace oe @ ; 73 5 Kêm sufei monohyerets 2? Ì 100 mg Vitamin ©& (tương đương với sensi. mg Lan dau:24../ cỗ / Fall On ae Br, eddechove! coceveccce! covccee CEELNs 7aig tg | + | ieee. i R.. ) é ý rn BML 1 ¡ >>Ap
¿ D > oO

. “Sảnxuất tạiCÔNG TYTNHH UNITED. TT TỰ NI WHO-GMP, GLP, GSP. ® SoG sere HC TE ep

ho a Phú, TES aretae newt ean DO Connacht DRO RecN Ime
wee eww ee weer ene eee eee

-=“~.~.~*.>~—-~
pass TAY TRẺ EM

Lh
*

a
CEELIN +Z Siré
Hộp và nhãn chai 60 mL

CEELIN+Z

ĐỂ XATẮM TAY. aii EM ĐỌC KỸ HƯỚNG DẪN SMART SỬ DUNG TRUOC KHI DUNG Cheers Kho lỗ?) on ae
otha

CEELIN +Z Siré
Hộp và nhãn chai 30 mL

% ‘ ‘ i ‘ Se + 1 nee { Hào 1chai 30mí, ‘ |gowposimion ’ THANH PHẨM Bach 5mi(1 490spoorAØ] syrup | 1 ÿ-toetatw 3 TC WVWermC gaSxưn Aacooee) 100:ng | _……… |Zinemutate mononyarate. 27.44 mg Karn a 100 mgVRamin ¢& ¡_Í®“Q2eeenlïo 1ÔmgøÌeroerrtai Záne) 100mg Vitamin C& (tương đương với10mọnguyên: 10mgZinc per 5mLsyrup 18mg (8mísô ‘f’4 1
ove
:
i
|

+
Nouyin
PHÔ CỤC TRƯỜNG
Vin

@
a
CEELIN-Z
100
mg
Vitamin
C&10
mg
Kém/5
mL
sird
Vitamin
—Khoang
chất
THANH
PHAN
Mỗi5mL(1muỗng
càphê)
sirôchứa:
Vitamin
C(dưới
dạng
Sodium
Ascorbate)…
Kẽm
sulfat
monohydrat
(tương
đương
với10m:
Táđược:
EDTA,
Sodium
Metabisulfit,
Methyl
Paraben,
Propyl
Para!
Sucralose,
Sodium
Chloride,
Propylene
Glycol,
D&C
Yellow,
D&C
Red,
Orange
Juice
Flavor,
Citric
Acid,
Nước
Tỉnh
Khiết.
ĐẶC
TÍNH
DƯỢC

+Vitamin
Ctrong
CEELIN®
+Zcần
thiết
cho
Sựtạothành
collagen
vàtusửa
môtrong
cơthếvàtham
giamộtsốphản
ứng
chống
oxyhoá,giúphình
thành
vàduy
trìsựvững
chắc
vàkhoẻ
mạnh
của
nướu,
răng,
sụn,
môxương,
mạch
máu
vàmôliền kết.
Vitamin
Ctrong
CEELIN®
+
Ztham
giatrong
chuyến
héa
phenelalanin,
tyrosin,
acid
folic,
norepinephrin,
histamine,
SÀN
àmột
số
hệ
thống
enzyme
chuyến
hóa
thuốc,
trong
sửdụng
carbohyrat,
trong
tống
hợp
lipid
vàprotein,
trong
chức
năng
miễn
dịch,
trong
đềkháng
vớinhiễm
khuẩn
vàgiữgìnsựtoàn
vẹn của
mạch
máu.
+Kẽm
trong
CEELIN®
+Zgiúp
điều
hòa
hoạt
động
của các
tếbào
tham
giavàochức
năng
miễn
dịch,

tácđộng
chống
oxyhóa
nhờ
vaitròlà1đồng
yếutốcủaenzyme
superoxide
dismutase,
enzyme
nàytham
giavào
việc
loạibỏcácgốc
tựdocóhạivàlàđồng
yếutốcủa
nhiều
enzymo
tham
giavào
sựphân
chia
vàphát
triển
tếbảo.
CHÍ
ĐỊNH
Phòng
ngừa
vàđiều
trịthiếu
vitamin
Cvà/hoặc
thiếu
kẽm.
Ñ
)
LIỀU
LƯỢNG
VÀ CÁCH
SỬDỤNG
CEELIN®
+Zdùng
đường
uống,
cùng
vớithức
ản.Liều
dựphòng
vàđiềutÌcho
trẻemnhư
sau:

Sirô
CEELIN®
+Z
Liều
dựphòng
2,5mL(1/2
muỗng
càphê)ần,
1lần/ngày
Liều
điều
trị
SmL(1muỗng
càphê)ần,
1=
2lần/ngày
Hoặc
theo
chỉ
định
củabácsĩ.
CHỐNG
CHÍ
ĐỊNH
Mãn
cảm
với bất
cứthành
phần
nàocótrong
công
thức.
Chống
chỉđịnh
dùng
vitamin
Cliềucaocho
người
bịthiếu
hựtG6PD,
bệnh
Thalassemia,
tiềnsửsỏithận,
tăng
oxalate
niệu
vàloạn
chuyến
hóa
oxalat.
THAN TRỌNG

Dưng
nạp
thuốc
cóthếxảyravới
những
bệnh nhân
sử
dụng
liềucao.
Vớiliều
caovitamin
Ccóthế
gáygiám
pH
nước
tiếu,đôikhi
dẫnđếnkếttủa
urat
hoặc
cystein.
Liềucao
kẽm
cóthểứcchế
hấpthu
đồng
ởruột.
Liều
caosắt
cóthế
ứcchế
hấp
thukẽm.
Ảnh
hưởng
lên
khả
năng
láixevàvậnhành
máy
móc:
Tình
trạng
buồn
ngủ
đãcóxảy
ra.
MANG
THAI
VÀCHO
CON

Mang
thai:
Chưa
cónghiên
cứu
trên
người
vớivitamin
Cvàkẽm.
Nếu
dùng
vitamin
Cvàkẽm
theo
nhu
cầu
bình
thường
hàng
ngày
thìchưa
thấy
xảyravấnđềgì.Vitamin
Cđiqua
nhau
thai.
Uống
lượng
lớn
vitamin
Chàng
ngày
trong
khimang
thaicóthếgâyhạicho
thainhi.
Cho
con
bú:Vitamin
Cvàkẽm
dùng
theo
nhu cầu
bình
thường
chưa
thấy
qhínhận
cácbấtthường.
TÁC
DỤNG
KHÔNG
MONG
MUỐN
(ADR)
Vitamin C:Tăng
oxalate
niệu,
buồn
nôn
hoặc
nôn,
ợnóng,
cocứng
cơbụng,
mệt
mỏi,
đỏbừng,
nhức
đầu,
mấtngủ
vàtình
trạng
buồn
ngủ
đãxảyra.Sau
khiuống
liều
1ghàng
ngày
hoặc
lớnhơn
cóthếgây
tiêu
chảy.
Thường
gặp:
ADR
>1/100
Thận:
Tăng
oxalate
niệu.
Ítgặp:
1/1000

Ẩn