Thuốc ACC 200 mg : thành phần, liều dùng

Tên ThuốcACC 200 mg
Số Đăng KýVN-19978-16
Hoạt Chất – Nồng độ/ hàm lượng Acetylcystein – 200 mg
Dạng Bào ChếBột pha dung dịch uống
Quy cách đóng góiHộp 50 gói x 3g, 100 gói x 3g
Hạn sử dụng24 tháng
Công ty Sản XuấtLindopharm GmbH Neustrasse 82, 40721 Hilden
Công ty Đăng kýHexal AG Industriestrasse 25, D-83607 Holzkirchen

GIÁ BÁN BUÔN KÊ KHAI

Ngày kê khaiĐơn vị kê khaiQuy cách đóng góiGiá kê khaiĐVT
14/09/2016Công ty cổ phần Dược liệu TW 2Hộp 50 gói, 100 gói x 3g2677Gói
06/04/2020CÔNG TY TNHH ZUELLIG PHARMA VIỆT NAMHộp 50 gói x 3g2677Gói
26/02/2020Công ty TNHH Novartis Việt NamHộp 50 gói x 3g2677Gói
199 QG
OO#£.22V
ACC”2OO + ÏACC’2OO
AcetylcysteinePowder fororal solution 50 Gói
Indication, usage, contra-indicaiton and other information: please see the leaflet inside.

PLEASE READ THE DIRECTION FOR USE CAREFULLY Thanh phan: KEEP OUT OF REACH OF CHILDREN Mỗi gói3gbột chứa 200mg acetylcystein cùng với các tádược khác. Without Hộp 50gói
colouring Mỗi gói 3gchứa 0,23 đơn vịquy đổi agent carbohydrat 1m_ SDK: AWNHEXAL 50 Goi SLY
105x77x85

Chỉ định, cách dùng, chống chỉđịnh vàcác thông tinkhác:
AcetylcysteinBột pha dung dịch uống
SPECIFICATION
PRODUCT:
SALUTAS-MATERIALNUMBER:
SIZE:
PHARMACODE:
QUALITAT OF CARTON: COLOURS:
xinđọc tờhướng dẫn sửdụng. ĐỌC KỸHƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TRƯỚC KHI DÙNG DE XATAM TAY TRE EM Nhà sản xuất: LINDOPHARM GMBH Neustrasse 82, 40721 Hilden. Đức Chịu trách nhiệm xuất xưởng: “| LS SALUTAS PHARMA GMBH |HEXAL Otto-von-Guericke-Allee 1, r7 39179 Barleben, Đức NL
ACC*200
Batch No:
MAN:
EXP:
50 Goi
ACC 200, Btl., 50, |FS, VÃ
50042257
105x 77x 85
2790
GC2Pantone Reflex Blue c.§
Cyan,

%

Không bảo quản trên 30%, SốlôSX, NSX, HD xem “Batch No,”, “MAN”, “EXP” trén bao bì. Xuất xứ: Đức DNNK:
92807 nouàig °n
Te, 08024 -908- 04
:
tp
Req
› w
AINVOO
OND
S$=-arZ

lp AN
WHd
YG

essraesesee
kưoxeesess
wens
|.

sa

ACC 200, Granulat, 100Bil, Fs, VN 67050540010410190x110x90 119GD2Bitte eintragen, Stanze

ACC*200
Không bảoquản Iren30°C. Xuấtxư;Đức. SốlõSX,NSX, HDxem’Balch No,,’MAN”, ‘EXP” trênbaobl. SOK:Chỉđịnh,cáchdung,chống chíđịnh vàcặcthong tinkhác: Without Indication, usage, contra-indicaiton andother information: xinxemlờhưởng dẫnsử dụng kẽmtheo. colouring please seetheleaflet inside. DNNK: agent PLEASE READ THEDIRECTION FOR USE CAREFULLY KEEP OUTOFREACH OF CHILDREN

NT
AcetylcysteinePowder fororalsolution

= Ra. 25 ¥ ORNS uptriestt. | ar ASD ashi n
iee—_

“——¬ HaWO Wav SULTS #uem +it tepinho
Haws WuvHao keo
“—…….
Ta

“pBcoi dt ugettiane Bo wana 60Be108ok Tapas ue
9© 00}
OOZ.Đ5V
agegopSure mdemeta

190110490
ACC`2OO
100 gói

Nagas -4yUVHDNOIaAnA Balch No. -4002vHi/VHL7 .3SS0uO. we -.5H0XONRVMMAOUN+ EXP EHADNiIoVSgvIUT1VS Tin
Noino2s x. IIIIll /

ACC 2OO
Active Ingredient: Acetylcysteine Toloosen mucus inrespiratory tract The powder for oral intake after dissolution ‘ Without ‘ colouring ‘
; agent ‘

ACC’ 200
¡Mỗi gói 3gbột chứa 200 mg acetylcystein cùng với ¡các tádược khác. ‘Mỗi gói 3gchứa 0,23 đơn vịquy đổi carbohydrat.
Nhà sản xuất: Lindopharm GmbH
1’1}Chịu trách nhiệm xuất xưởng: Salutas Pharma GmbH 1 1

Batch No. and Exp. date will be embossed or imprinted.
SPEZIFIKATION
PRODUKT:
SALUTASSACHNUMMER:
LINDOPHARMNUMMER:
GROSSE:
PHARMACODE:
FARBEN:
ACC 200 mg, Granulat., Bil, VN
670504
40010409
80 x50
ohne
HKS 42, Schwarz, Stanze

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
ACC® 200 Bột pha dung dịch uống
Hoạt chất: acetylcystein
Mỗi gói 3g bột pha dung dịch uống chứa 200 mg acetylcystein.
Tá dược: acid ascorbic, saccharin, sucrose, bột hương cam.
Với bệnh nhân đái tháo đường: mỗi gói chứa 0,23 đơn vị trao đổi carbohydrat.
Đóng gói:
Hộp 50 gói, hộp 100 gói.
Chỉ định 2 ~
Tiêu nhảy trong các bệnh phế quản -phổi cấp và mãn tính kèm theo tăng tiết chất nhầy.
Liều lượng và cách dùng
Nếu không có chỉ dẫn nào khác của bác sỹ, liều thông thường như sau:
Liễu lượng:
Điều tri tiêu nhay:
-_ Người lớn và thiếu niên trên 14 tuổi: 1gói x2- 3lần/ ngày
(400-600 mg acetylcystein/ngay).
– Tréem 6-14 tudi: |gdi x21an/ ngay (400 mg acetylcystein /ngay).
– Tréem tir 2-5 tudi: 1/2 gdi x2-3 lần/ngày (200-300 mg acetylcystein /ngày).
Bénh tang tiét chat nhay
– Tréem trén 6tudi: 1gói x3lần/ ngày (600 mg acetylcystein/ngày).
– Tréem 2-5 tudi: 1gdi x2lần/ ngày (400 mg acetylcystein/ngày).
Bệnh nhân bị tăng tiết chất nhầy có trọng lượng cơ thê trên 30kg có thể dùng liều lên tới 800 mg/
ngày, nêu cân thiệt.
Phương pháp và thời gian dùng thuốc:
Thuốc có thể được hoà tan vào nước, và uống sau các bữa ăn.
Bệnh viêm phế quản mãn và tăng tiết chat nhay
tác dụng phòng ngừa, chống nhiễm trùng.
Chống chỉ định
Không sử dựng ACC” 200 nếu:

á
SN xmm~~

-_ Mẫn cảm với acetylcystein hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
– Không dùng thuốc cho trẻ em dưới 2 tuổi vì không đủ kinh nghiệm dùng thuốc cho
những đối tượng này.
-_ Đang bị viêm loét dạ dày
Thận trọng khi dùng ACCŸ 200
Cần lưu ýkhi bạn có tiền sử hoặc đang bị hen phế quản hoặc bị loét dạ dày hoặc ruột.
Việc sử dụng acetylcystein, đặc biệt là trong điều trị sớm có thể dẫn đến sự tạo thành chất lỏng
do đó dẫn đến tăng thể tích của các chất tiết phế quản. Nếu bệnh nhân không biết khạc (khạc
hoàn toàn ra ngoài), cần áp dụng các biện pháp thích hợp (như là hút đờm hoặc giảm uống
nước).
Rất hiếm khi có báo cáo về tác dụng phụ nghiêm trọng ởda như hội chứng Stevens-Johnson và
Lyell’s liên quan đến việc dùng acetylcystein. Nếu thấy gần đây có những thay đổi ởda và niêm
2-~
Hãy thông báo cho bác sỹ hoặc dược sỹ các thuốc mà bạn đã, đang hoặc mới dùng gần đây kê cả
mạc, hãy lập tức tham khảo ýkiến bác sỹ và ngưng sử dụng acetylcystein.
Tương tác thuốc
những thuốc không kê đơn.
Thuốc ho:
Dùng đồng thời ACCỔ 200 với thuốc trị ho có thể gây tắc nghẽn dịch nhầy nghiêm trọng do
giảm phản xạ ho, vì vậy kiểu kết hợp điều trị này nên được dựa vào những chỉ định điều trị thật
chính xác.
Thuốc kháng sinh
Các báo cáo về acetylcystein làm mất hoạt tính của kháng sinh chỉ dựa trên các tht nghiém in
vifro trong đó các chất được trộn trực tiếp.Tuy nhiên, để đảm bảo an toàn, nên uống kháng sinh
cách xa acetylcystein ít nhất là 2 giờ. Không xuất hiện tương tác như vậy đối với cefixim và
loracarbef.
Acetylcystein có thể làm tăng tác dụng giãn mạch của nitroglycerin. Do đó cần thận trọng khi sử
dụng.
Phụ nữ có thai và cho con bú
Phu nữ có thai
Không có đủ dữ liệu về dùng acetylcystein cho phụ nữ có thai. Nghiên cứu trên động vật thí
nghiệm không chỉ ra tác dụng có hại một cách trực tiếp hay gián tiếp trên việc mang thai, sự phát
triển của phôi thai và thai nhi. Acetylcystein nên được dùng trong suốt thai kỳ sau khi đã được
đánh giá một cách cân thận tỉ lệ giữa nguy cơ và lợi ích.

Cho con bú
Không có thông tin về sự bài tiết của acetylcystein vào sữa mẹ. Acetylcystein nên được dùng
trong suốt thai kỳ chỉ sau khi đã được đánh giá một cách cần thận tỉlệ giữa nguy cơ và lợi ích.
Lái xe và vận hành máy móc
Không có lưu ýđặc biệt khi lái xe và vận hành máy móc
Thông tin quan trọng về thành phan cia ACC® 200
Thuốc có chứa sucrose. Nếu biết minh không dung nạp với một số đường, hãy thông báo cho bác
sỹ trước khi dùng ACC 200.
Một gói thuốc có chứa 2,7 g sucrose (một loại đường), tương đương với 0,23 đơn vị trao đổi
carbohydrat. Nếu phải thực hiện chế độ ăn kiêng, cần phải lưu ý.
ACCP 200 có thể gây hại cho răng (sâu răng).
Tác dụng không mong muốn
Việc đánh giá tác dụng không mong muốn được dựa trên các thông tin về tần số sau:
Rất thường gặp: (> 1/10)
Thường gặp: (> 1/100 đến < 1/10) Ít gặp: œ 1/1,000 đến < 1/100) Hiểm gặp: — (@ 1/10,000 dén < 1/1,000) Rất hiểm gặp: (< 1/10,000) Chưa biết: (không thể đánh giá được dựa trên đữ liệu hiện có) Rếi loan hê miễn dịch it Rất hiếm gặp: Sốc phản vệ, phản ứng phản vệ/phản vệ Rối loạn hê thần kinh Ít gặp: đau đầu tăng mẫn cảm an tai va mé dao Ít gặp: tiếng ùtai Rối loan tim mạch Ít gặp: nhịp tìm nhanh Roi loan mach mau it gặp: hạ huyết áp Rất hiếm gặp: xuất huyết Rỗi loạn hô hấp, ngực và trụng thất Hiểm gặp: khó thở, co thắt phế quản Rỗi loan hê tiêu hóa Ít gap: buôn nôn, nôn, tiêu chảy, đan bụng Hiểm gặp: khó tiêu Rối loan da vả các mô dưới da Ítgặp: mày đay, phát ban, phù mạch, ngứa, chứng phát ban Rối loan chung và tại vị trí dùng thuốc Ít gặp: sốt Chưa biết: phù nề mặt Sự giảm kết tập tiểu cầu trong máu do sự hiện điện của acetyleystein đã được xác nhận bởi nhiều nghiên cứu khác nhau. Cho đến nay mối liên quan tới lâm sàng vẫn chưa được làm sáng tỏ. "Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc. Quá liều và cách xử trí: Không quan sát thấy trường hợp quá liều độc hại nào liên quan đến acetylcystein dùng đường uống. Không quan sát thấy tác dụng phụ nghiêm trọng nào ởnhững người tình nguyện đã điều trị với liều 11,6g acetylcystein/ngày trên 3 tháng. Liều uống lên đến 500mg acetylcystein/kg cân nặng đều được dụng nạp mà không có triệu chứng của nhiễm độc. Triệu chứng của nhiễm độc: quá liều có thể xảy ra các kích ứng đường tiêu hóa (buồn nôn, nôn, tiêu chảy). Trẻ sơ sinh có nguy cơ tăng tiết nặng hơn, Điều trị nhiễm độc: điều trị triệu chứng nếu cần thiết. Nếu quên dùng ACC® 209: Nếu quên uống thuốc hoặc uống một lượng quá ít, tiếp tục uống thuốc vào lần tiếp theo như hướng dẫn về liều dùng. Nếu ngưng dùng ACC® 200 Không ngưng dùng thuốc mà không hỏi ýkiến bác sỹ. Bệnh có thể nặng thêm. Nếu cần thêm thông tin về thuốc, hãy hỏi bác sỹ hoặc được sỹ. Các đặc tính được lực học Nhóm trị liệu: Thuốc tiêu chất nhay Ma ATC: ROSCBO1 Acetylcystein la một đẫn chất của amino acid là cysteine. Hiệu quả của acetyleystein là làm giảm độ quánh của đờm và giảm tiết chất nhầy ởđường thở. Vẫn còn đang tranh luận về việc thuốc cắt các cầu nối disulphide giữa các dãy mycopolysaccharide và việc thuốc có tác đụng cắt các polymer trong chuỗi DNA (trong mủ nhẩy). Dựa và những cơ chế này, độ nhớt của chất nhầy được giảm. Một cơ chế thay thế của acetylcystein là dựa vào khả năng của nó với việc phản ứng với nhóm SH dé lién kết với các gốc hóa học và giải độc theo các này. Hơn nữa, acetylcystein góp phần làm tăng tổng hop glutathion, 14 chat quan trọng trong việc giải độc. Điều này giải thích cho tác đụng chống độc đối với việc ngộ độc paracetamol. Các đặc tính dược động học Hap thu Sau khi ding dudng udng, hau hét acetylcystein được hấp thu nhanh chóng và chuyển hóa ởgan thành eystein, một chất chuyển hóa có hoạt tính, cũng như diacetyleystin, cystin và các hỗn hợp đisulphid khác. Hấp thụ Do chuyển hóa bước một mạnh, sinh khả dụng đường uống của acetylcystein rất thấp (xấp xỉ 10%). Ở người, nồng độ tối đa trong huyết tương đạt được sau 1-3 giờ với nồng độ tối đa trong huyết tương của chất chuyển hóa cystein nằm trong khoảng xấp xỉ 2 umol/I. Liên kết giữa acetyleystein với protein được xác định vào khoảng 50%. Chuyên hóa Acetyleystein va cac chất chuyển hóa của nó tồn tại dưới ba dạng khác nhau trong nội tạng: một phan ởdạng tự do, một phần liên kết với protein thông qua liên kết disulphid không ổn định và một phần dạng amino acid kết hợp. Acetyleystein được bài tiết hầu hết ở dạng chất chuyển hóa không có hoạt tính (sulphat vô cơ, diacetyleystin) thông qua thận. Thời gian bán thải trong huyết tương của acetylcystein xấp xỉ Igiờ và chủ yếu được xác định bởi sự chuyển hóa nhanh chóng ở gan. Do đó, ởngười suy giảm chức năng gan, thời gian bán thải trong huyết tương có thể bị kéo dài lên 8 giờ. Thải trừ Nghiên cứu dược động học với đường tiêm tĩnh mạch của acetylcystein cho biết thể tích phân bố là 0,57 l/kg (tổng quát) hoặc 0,58 l/kg (ở người ốm yếu); độ thanh thải huyết tương được xác định tương ứng là 0,11 I/h/kg (tổng quát) và 0,84 I/⁄h/kg (ở người ốm yếu). Thời gian bán thải sau khi tiêm tĩnh mạch là 30-40 phút khi được bài tiết theo động học 3pha (alpha, beta, và pha cuối gamma). Acetylcystein vượt qua hàng rào nhau thai và được tìm thấy ởmáu cuống rốn. Không có thông tin liên quan đến việc bài tiết thuốc vào sữa mẹ. Không có thông tin nào về việc ảnh hưởng đến hành vi của acetylcystein tới hàng rào máu não ở người. Bảo quản: không bảo quản trên 30°C. Để xa tầm tay trẻ em. |2 Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc đã quá hạn sử dụng in trên vỏ hộp thuốc. Nhà sản xuất: Chịu trách nhiệm xuất xưởng: Lindopharm GmbH Salutas Pharma GmbH Neustrasse 82, 40721 Hilden, Đức Otto-von-Guericke-Allee 1, 39179 Barleben, Đức TUQ. CUC TRUONG P.TRƯỞNG PHÒNG aan, 1/7 a bi . Nguyen Huy Hing 8 -24 .908 -0

Ẩn